Thứ Ba, 10 tháng 12, 2024

Mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa tiếng Trung Anh Việt (file word)

Xin giới thiệu mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa dài hạn, tam ngữ Anh Việt Trung (MASTER AGREEMENT for sale and purchase of goods – 原则合同关于购销事宜) được dịch bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.

Bạn cũng có thể đặt hàng Dịch Thuật SMS hỗ trợ soạn thảo/bổ sung/chỉnh sửa/hoàn thiện hợp đồng tiếng Hoa theo yêu cầu của bạn dựa trên bản hợp đồng mẫu này.

Mẫu hợp đồng nguyên tắc mua bán hàng hóa dài hạn (Anh – Trung – Việt 50%)

Dưới đây là mẫu bản dịch Hợp đồng mua bán hàng hóa nguyên tắc tam ngữ Việt Trung Anh được dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS.

MASTER AGREEMENT

For sale and purchase of goods

原则合同

关于购销事宜

HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC

V/v: Mua bán hàng hóa

 

Agreement No.:……………..

合同号:......

Hợp đồng số: ……..

 

THIS AGREEMENT is made on this day of ………. in ………… by and between the following parties.

今天,............日,在...............,我们包括

HỢP ĐỒNG NÀY được lập ngày ……tháng ……năm ……., tại …….. bởi và giữa các bên sau:

 

PARTY A (THE SELLER):

甲方(卖方):

BÊN A (BÊN BÁN):

Business Registration No.

企业统一编号:

Mã số doanh nghiệp:

Head office:

地址:

Trụ sở:

Telephone:

电话:

Điện thoại:

Email:

邮箱:

Email:

Legal representative:

法定代表人:

Người đại diện theo pháp luật:

Title: General Director

职务:总经理

Chức vụ: Tổng Giám đốc

 

PARTY B (THE BUYER):

乙方(买方):

BÊN B (BÊN MUA):

Business Registration No.

企业统一编号:

Mã số doanh nghiệp:

Head office:

地址:

Trụ sở:

Telephone:

电话:

Điện thoại:

Email:

邮箱:

Email:

Legal representative:

法定代表人:

Người đại diện theo pháp luật:

Title: General Director

职务:总经理

Chức vụ: Tổng Giám đốc

 

The parties involved shall be collectively designated as "the Parties" for the purposes of this agreement.

各方以下统称"各方"

Các bên sau đây được gọi chung là "các Bên"

 

The Parties hereby acknowledge and agree to enter into this Master Agreement for sale and purchase of goods (hereinafter referred to as "Agreement") under the following terms and conditions:

经协商,双方就以下条款和条件达成一致同意签署本《货物购销原则合同》(以下简称"合同"):

Sau khi thảo luận, các Bên đã thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán hàng hóa này (sau đây được gọi là "Hợp Đồng") với những điều kiện và điều khoản như sau:

 

 

ARTICLE 1. GOODS DESCRIPTION, SPECIFICATIONS, QUANTITY AND PRICE

第一条:品名、描述、数量、单价及总价

ĐIỀU 1. TÊN HÀNG HÓA, MÔ TẢ SẢN PHẨM, SỐ LƯỢNG, ĐƠN GIÁ, THÀNH TIỀN

Description of goods

货物描述

Mô tả hàng hóa

Specification

规格

Quy cách

Q'ty

数量

Số lượng

Unit

单位

Đơn vị

Price (USD)

单价

Đơn giá

Total

总价

Thành tiền

 

 

 

 

 

 

Sub-total/总价/Thành tin

 

VAT/缴纳增值税/Thuế GTGT

 

Sum Total/合计/Tng tin

 

 

Total Amount: ________________ USD FOB

总金额:____________美元 ,FOB价。

Tổng cộng thành tiền_______ USD FOB

 

The "FOB" term shall adhere to the "International Rules for the Interpretation of Trade Terms" (INCOTERMS, 2010) as established by the International Chamber of Commerce (ICC), except as otherwise specified herein.

除非本合同另有规定,交货条款"FOB"应符合国际商会颁布的2010年国际贸易术语解释通则(Incoterms 2010)。

Điều kiện giao hàng "FOB" sẽ được tuân theo bộ Các Quy Tắc Thương Mại Quốc Tế (Incoterms 2010) được ban hành bởi Ủy Ban Thương Mại Quốc Tế ICC trừ khi có những điều khoản khác được quy định trong hợp đồng này.

 

Party A agrees to pack and supply the Goods in compliance with applicable industry standards, ensuring quality, functionality, and adherence to the expiry date as declared or registered with the relevant authorities.

甲方应按自行声明或已向主管部门登记的标准、质量、功能和保质期包装和供货。

Bên A phải đóng gói và cung cấp Hàng Hóa theo đúng tiêu chuẩn, chất lượng, chức năng và thời hạn sử dụng như đã tự công bố hoặc đăng ký với cơ quan chức năng.

 

Post-purchase support:

售后服务:

Dịch vụ sau bán hàng:

Party A agrees to furnish Party B with the following services at no cost:

甲方将免费为乙方执行以下事项:

Bên A sẽ thực hiện các hạng mục dưới đây miễn phí cho Bên B:

·       Party A shall provide consultation to assist Party B in selecting the appropriate product should there be a requirement for change.

乙方需要换货时,向乙方咨询选择合适的产品。

Tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp trong trường hợp Bên B có nhu cầu thay đổi Hàng Hóa.

·       Party A shall provide guidance to Party B regarding the use of the Goods upon request.

按要求指导乙方如何使用货物。

Hướng dẫn Bên B cách sử dụng Hàng Hóa khi được yêu cầu.

·       Party A shall provide consultation for addressing any additional issues related to the Goods.

咨询处理与货物有关的问题。

Tư vấn xử lý vấn đề liên quan đến Hàng Hóa

 

ARTICLE 2. METHOD OF ORDER AND DELIVERY

第二条:订货及交接货方式

ĐIỀU 2. PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, GIAO NHẬN

2.1 Order:

2.1. 订货

2.1. Đặt hàng

Upon the occurrence of a requirement, Party B shall issue to Party A a Purchase Order, which shall explicitly specify the quantity and delivery date. Prior to the ……….th day of each month, Party B shall provide Party A with an Order Forecast for the subsequent ………..months. Party A shall respond to Party B concerning the Order Forecast in accordance with Party A's actual supply capacity at each designated time. The Parties hereby agree to determine the quantity of goods, and Party A shall furnish Party B with a delivery schedule for each specified period. Party A shall prepare the requisite quantity of Goods in alignment with the delivery schedule established for each period and shall supply the Goods in accordance with the delivery schedule mutually agreed upon by both Parties.

当需要买货时,乙方应向甲方发出一份订单,其中注明数量和交货期。于每月...日前, 乙方向甲方发送下个月的订单预测。甲方有义务根据甲方不时的实际供货需求向乙方回复订单预测,各方商定货物数量,甲方不时向乙方发送交货计划。甲方负责根据不时的交货计划足量备货,并按照各方商定的交货计划供货。

Khi phát sinh nhu cầu mua Hàng Hóa, Bên B sẽ gửi cho Bên A Đơn Đặt Hàng ghi rõ số lượng, ngày giao hàng. Trước ngày ……. hàng tháng, Bên B gửi cho Bên A Dự báo đặt hàng cho ______ tháng kế tiếp. Bên A có nghĩa vụ phản hồi lại cho bên B về Dự Báo Đặt Hàng theo nhu cầu cung cấp thực tế của bên A tại từng thời điểm, các Bên thống nhất số lượng hàng và bên A gởi cho bên B kế hoạch giao hàng từng thời điểm. Bên A có trách nhiệm chuẩn bị đủ số Hàng Hóa theo Kế hoạch giao hàng từng thời điểm và cung cấp hàng hóa theo Kế hoạch giao hàng đã thống nhất giữa các bên.

 

Should Party A be unable to provide adequate Goods in accordance with the Purchase Order due to objective circumstances, Party A is obligated to inform Party B. Subsequently, both Parties shall reach an agreement on a revised Purchase Order reflecting Party A's actual supply capacity.

倘因客观原因甲方未能按订单足量供货,甲方有责任通知乙方,各方将根据甲方的实际供货需求另行新的订单。

Trong trường hợp Bên A không cung cấp đủ Hàng Hóa theo Đơn Đặt Hàng vì lý do khách quan, bên A có trách nhiệm thông báo cho bên B và các Bên sẽ thỏa thuận Đơn đặt hàng mới theo nhu cầu cung cấp thực tế của bên A.

 

Party A agrees to respond and engage in discussions with Party B concerning the actual capacity to supply the goods within five (5) working days following the receipt of Party B's purchase order, taking into account seasonal conditions. Party A is obligated to confirm the mutually agreed purchase order with Party B through electronic mail.

收到乙方订单后5个工作日内,甲方负责回复并与乙方讨论实际供货能力(季节性),甲方将通过电子邮件确认已与乙方商定的新订单。

Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên B, Bên A có trách nhiệm phản hồi và trao đổi với bên B về khả năng cung cấp hàng hóa thực tế (theo mùa vụ), bên A sẽ xác nhận đơn đặt hàng mới đã thống nhất với Bên B qua mail.

 

The Parties shall have the option to modify the content of the confirmed Purchase Order and/or the Order Forecast, subject to mutual agreement on a case-by-case basis. Any costs incurred as a result of the change shall be the responsibility of the Party that instigates said change.

双方可根据具体情况商定更改已确认的订单和/或订单预测内容。产生的费用(倘有)将由进行上述变更的一方承担。

Các Bên có thể thỏa thuận về việc thay đổi nội dung đơn đặt hàng đã được xác nhận và/hoặc Dự Báo Đặt Hàng theo từng trường hợp cụ thể. Chi phí phát sinh (nếu có) sẽ do Bên tạo ra sự thay đổi trên chi trả.

 

2.2 Delivery

2.2. 交货

2.2. Giao hàng

Delivery Time: The Goods shall be delivered by Party A to Party B within a maximum period of five (5) working days following the receipt of the deposit by Party A from Party B, in accordance with the mutually agreed Purchase Order.

交货期:甲方根据各方商定的订单,自收到乙方定金之日起(最多)5个工作日内向乙方交货。

Thời gian Giao hàng: Bên A giao Hàng Hóa cho Bên B trong vòng (tối đa) 5 ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận tiền cọc của bên B theo Đơn Đặt Hàng đã thống nhất giữa các Bên.

 

Delivery Method: The goods shall be delivered in accordance with Party B's Purchase Order.

交接方式:货物按照订单交付。

Phương thức giao nhận: Hàng Hóa được giao căn cứ theo Đơn Đặt Hàng.

 

2.3 Documents:

2.3. 凭证:

2.3. Chứng từ:

Party A is obligated to furnish Party B with the specified documents as follows upon the delivery of Goods:

甲方应在交货的同时向乙方提供以下凭证:

Bên A phải cung cấp cho Bên B các chứng từ sau cùng thời điểm giao nhận Hàng Hóa:

·       Commercial invoice;

商业发票

Hóa đơn thương mại

·       Packing list;

装箱单

Phiếu đóng gói

·       Other documents.

其他凭证

Các chứng từ khác

 

The amounts specified on invoices and delivery notes in the required format shall serve as the legal foundation for the Parties to acknowledge obligations and payments throughout the execution of this agreement.

按规定格式记录在商业发票和货物交接单的金额是各方在履约过程中确认债务和付款的法律依据。

Giá trị ghi trong hóa đơn thương mại và biên bản giao nhận hàng theo mẫu quy định là cơ sở pháp lý để các Bên xác nhận công nợ và thanh toán trong quá trình thực hiện của Hợp Đồng này.

 

Party B retains the authority to decline acceptance of the Goods specified in a Purchase Order or to terminate the Purchase Order in the event that Party A fails to deliver the Goods within a period exceeding seven (7) working days from the date of deposit receipt by Party A from Party B, except in cases where such delay is attributable to a Force Majeure Event. Party A agrees to assume full responsibility for all expenses arising from the delay, which shall encompass, but not be limited to, any costs incurred by Party B, substantiated by appropriate documentation, for compensating a third party due to the delayed delivery by Party A.

按照订单项下,倘自收到乙方定金之日起,甲方延迟交货超过7个工作日,而非因不可抗力事件,乙方有权拒绝接收订单项下的货物,或取消订单。在这种情况下,甲方应承担与延迟交货有关的所有费用,包括但不限于乙方因甲方延迟交货而要向相关第三方赔偿损失的费用(有单据证明)。

Bên B có quyền từ chối nhận Hàng Hóa theo một Đơn Đặt Hàng, hoặc hủy bỏ Đơn Đặt Hàng, nếu Bên A chậm giao Hàng Hóa quá 7 ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận tiền cọc từ bên B theo Đơn Đặt Hàng mà không phải do Sự Kiện Bất Khả Kháng. Trong trường hợp này, Bên A chịu mọi phí tổn liên quan đến việc chậm giao hàng, bao gồm, nhưng không giới hạn, chi phí Bên B (chứng minh được bằng chứng từ) phải bồi thường cho một bên thứ ba liên quan phát sinh từ hành vi chậm giao hàng của Bên A. 

Mẫu trên chỉ thể hiện 50% nội dung tài liệu.

Để tải về bản đầy đủ 100%, hãy tham khảo tại website của chúng tôi:


Cần dịch hợp đồng thương mại tiếng Trung theo yêu cầu?

Để nhận bảng giá dịch hợp đồng tiếng Hoa hãy:

  • gọi ngay 0934436040 (có hỗ trợ Zalo/Viber) 
Kho bản dịch mẫu đồ sộ với hơn 1.000 bản dịch mẫu chất lượng cao của chúng tôi.

Nguồn: https://www.dichthuatsms.com/product/mau-hop-dong-nguyen-tac-mua-ban-dai-han-tieng-trung-anh-viet-kem-mau-bang-bao-gia/

Chủ Nhật, 8 tháng 12, 2024

Mẫu hợp đồng thuê nhà song ngữ Việt Trung 房屋租赁合同

Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng thuê nhà song ngữ Việt Trung 房屋租赁合同 được biên soạn và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS.
  • Liên hệ 0934436040(Zalo, ĐT) để tư vấn.

Các mẫu hợp đồng có liên quan:

Mẫu hợp đồng cho thuê nhà/văn phòng – tiếng Việt (bản đầy đủ)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM    Độc lập – Tự Do – Hạnh Phúc    -------oOo-------    Hợp đồng thuê nhà    - Căn cứ vào Bộ Luật Dân Sự Nước CHXHCN Việt Nam.    - Căn cứ vào Luật Thương Mại Nước CHXHCN Việt Nam.    - Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên.    Hôm nay, ngày __ tháng __ năm __, chúng tôi gồm có:    Bên cho thuê:___________________ (sau đây gọi tắt là Bên A)    Trường hợp là tổ chức    Địa chỉ: __________    Điện thoại: __________ Fax: __________    Mã số thuế: __________    Đại diện bởi: __________ Chức vụ: __________    Trường hợp là cá nhân    Căn cước công dân (Hộ chiếu) số: __________ Cơ quan cấp: __________ Ngày cấp: __________    Quốc tịch: __________    Ngày sinh: __________    Địa chỉ: __________    Điện thoại: __________    Mã số thuế: __________    Bên thuê: _______________ (sau đây gọi tắt là Bên B)    Trường hợp là tổ chức    Địa chỉ: __________    Điện thoại: __________ Fax: __________    Mã số thuế: __________    Đại diện bởi: __________ Chức vụ: __________    Trường hợp là cá nhân    Căn cước công dân (Hộ chiếu) số: __________ Cơ quan cấp: __________ Ngày cấp: __________    Quốc tịch: __________    Ngày sinh: __________    Địa chỉ: __________    Điện thoại: __________    Mã số thuế: __________    Trên cơ sở bình đẳng và tự nguyện, Bên A và Bên B đã thống nhất ký kết Hợp đồng thuê nhà với các điều khoản như sau:    Điều 1 Bất động sản cho thuê    (1) Bất động sản cho thuê tọa lạc tại địa chỉ ……….. có diện tích xây dựng là ……… mét vuông. Bên A đảm bảo quyền sở hữu hợp pháp đối với bất động sản cho thuê. Nếu có tranh chấp, khiếu kiện, nghĩa vụ nợ nần xảy ra với Bên A liên quan đến bất động sản cho thuê, Bên A sẽ chịu trách nhiệm giải quyết và chịu mọi trách nhiệm liên quan, cũng như bồi thường cho Bên B mọi tổn thất gây ra cho Bên B do các tranh chấp, khiếu kiện đó.    Điều 2 Mục đích thuê    (1) Mục đích thuê:    - Để ở    - Để sản xuất    - Để kinh doanh    - Để làm văn phòng    Điều 3 Thời hạn thuê    (1) Thời hạn thuê nhà được tính từ ngày …….. đến ngày …………, tổng cộng là ….. năm. Bên A có trách nhiệm giao nhà cho Bên B trước ngày ……... theo thỏa thuận. Việc giao nhà được coi là hoàn thành sau khi Bên A và Bên B ký tên, đóng dấu vào "Biên bản bàn giao nhà" (Phụ lục 1) và giao chìa khóa nhà.    (2) Sau khi hết thời hạn thuê hoặc chấm dứt Hợp đồng, Bên A có quyền nhận lại nhà và Bên B có trách nhiệm trả lại nhà và các vật dụng, trang thiết bị, vật dụng phụ trợ theo nguyên trạng ban đầu. Bên A và Bên B có trách nhiệm nghiệm thu nhà ở và các vật dụng phụ trợ, trang thiết bị, điện nước sử dụng… và thanh toán các chi phí mà mỗi bên phải chịu.    (3) Nếu Bên B tiếp tục thuê thì Bên B có trách nhiệm gửi yêu cầu gia hạn thuê nhà cho Bên A trước ngày thuê và hai bên sẽ ký lại Hợp đồng thuê nhà sau khi đạt được thỏa thuận.    (4) Trong thời gian thuê, nếu Bên A có nhu cầu nhận lại nhà trước hoặc Bên B có nhu cầu hủy Hợp đồng thuê trước thì phải báo trước cho bên kia biết trước …….. ngày và trả cho bên kia khoản tiền phạt bằng ….. tháng tiền thuê nhà.    Điều 4 Tiền thuê và tiền đặt cọc    (1) Tiền thuê và phương thức thanh toán: ………… đồng/tháng, (bằng chữ: …………).    Phương thức thanh toán: …………    (2) Tiền đặt cọc: ………… đồng, (bằng chữ: …………). Tiền đặt cọc không được dùng để cấn trừ tiền thuê nhà. Sau khi hết thời hạn thuê hoặc chấm dứt Hợp đồng, phần tiền đặt cọc thuê nhà còn lại sẽ được hoàn trả đầy đủ cho Bên B, sau khi trừ đi các trách nhiệm bồi thường vi phạm của Bên B nếu có.    (3) Bên B có trách nhiệm thanh toán tiền thuê trước ngày …… hằng tháng. Nếu Bên B chậm trả tiền thuê, Bên A có quyền tính phí chậm trả là ….% số tiền thuê hàng tháng cho mỗi ngày chậm trả. Nếu không thanh toán quá …… ngày thì Bên B bị coi là vi phạm Hợp đồng, Bên A có quyền lấy lại nhà đã thuê và tịch thu tiền đặt cọc của Bên B và có quyền yêu cầu Bên B dọn ra khỏi nhà ngay lập tức.    Điều 5. Các chi phí liên quan khác    (1) Các chi phí sau trong thời gian thuê sẽ do Bên B chịu: (1) Tiền nước (2) Tiền điện (3) Tiền điện thoại (4) Phí truyền hình cáp (5) Tiền rác (6 ) Phí quản lý tòa nhà (7) Phí Internet.    Điều 6 Nghĩa vụ của Bên B    (1) Bên B đảm bảo rằng trong thời gian thuê, mọi hoạt động trong nhà thuê sẽ tuân thủ luật pháp Việt Nam và các quy định quản lý bất động sản, đồng thời sẽ không tham gia vào bất kỳ hoạt động bất hợp pháp nào, hoặc sử dụng hoặc lưu trữ trái phép hàng nguy hiểm hoặc hàng cấm; nếu Bên B vi phạm thì Bên B phải chịu mọi trách nhiệm bồi thường tài chính và trách nhiệm pháp lý, Bên A sẽ tịch thu tiền đặt cọc nhà ở của Bên B và thu hồi lại căn nhà.    (2) Bên B có trách nhiệm bảo đảm trong thời gian thuê nhà rằng các hoạt động trong nhà thuê không gây tổn hại đến lợi ích công cộng hoặc cản trở công việc, cuộc sống bình thường của người khác.    (3) Nếu không có sự đồng ý của Bên A, Bên B không được cho người khác thuê, mượn hoặc sử dụng toàn bộ hoặc một phần nhà thuê mà không được phép, nếu không Bên A có quyền chấm dứt Hợp đồng, thu hồi nhà và tịch tiền đặt cọc của Bên B.    (4) Bên B không được thay đổi, làm hư hỏng phần trang trí và kết cấu của nhà thuê nếu không có sự đồng ý của Bên A. Bên B có trách nhiệm bảo quản tốt nhà thuê và các trang thiết bị trong nhà. Nếu đồ đạc, vật dụng bị hư hỏng do Bên B gây ra thì Bên B phải có trách nhiệm sửa chữa nguyên vẹn, nếu không sửa chữa được thì Bên B sẽ bồi thường theo giá. Sau khi hết thời gian thuê, Bên B phải chịu trách nhiệm dọn dẹp nhà. Nếu nhà không được dọn dẹp, Bên A có quyền khấu trừ phí vệ sinh là ……… đồng trong tiền đặt cọc nhà.    (5) Trong thời gian thuê, Bên B chịu trách nhiệm về mọi vấn đề an toàn của Bên B. Bên B phải đặt sự an toàn lên hàng đầu và tuân theo sự giám sát, kiểm tra của Bên A để tránh hỏa hoạn, đồ vật rơi (chẳng hạn như không đóng cửa sổ dẫn đến kính vỡ khi có gió thổi, gây thương tích cho người). Nếu xảy ra sự cố nghiêm trọng đó do sự sơ suất của Bên B thì Bên B phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.    Điều 7 Trách nhiệm bảo trì    (1) Trong thời gian thuê, Bên A có trách nhiệm kiểm tra, sửa chữa nhà và các công trình phụ kèm theo định kỳ ____ tháng. Bên B sẽ tích cực hỗ trợ và không cản trở việc thi công. Chi phí sửa chữa lớn thông thường do Bên A chịu; chi phí bảo trì nhà hàng ngày do Bên ____ chịu. Bên B phải chịu trách nhiệm và bồi thường các chi phí mất mát, sửa chữa nhà và các thiết bị kết nối trong nhà do Bên B quản lý, sử dụng không đúng quy định.    Điều 8 Chấm dứt Hợp đồng    (1) Hợp đồng này có thể được chấm dứt theo thỏa thuận chung giữa Bên A và Bên B.    (2) Sau khi hết thời hạn thuê, Bên B phải trả lại nhà đã thuê cho Bên A một cách kịp thời. Nếu có đồ vật nào còn sót lại thì coi như đã bị Bên B từ bỏ và có thể được Bên A tùy ý xử lý mà không cần sự đồng ý trước của Bên A.    Điều 9 Nếu một trong các trường hợp sau đây làm Hợp đồng bị chấm dứt thì hai bên được miễn trách nhiệm    (1) Nếu nhà bị hư hỏng do nguyên nhân bất khả kháng (như thiên tai, động đất…) và gây thiệt hại cho cả hai bên thì hai bên sẽ không chịu trách nhiệm với nhau.    (2) Nhà đã được đơn vị thẩm định an toàn nhà ở xác định là nhà nguy hiểm và không thể tiếp tục sử dụng.    (3) Nhà cửa bị phá bỏ hoặc cải tạo do chính sách của nhà nước.    Điều 10. Các vấn đề thoả thuận khác    Hợp đồng này sẽ có hiệu lực sau khi được hai bên ký kết và đóng dấu. Hợp đồng này (và các tài liệu đính kèm) được làm thành hai bản, Bên A giữ một bản và Bên B giữ một bản. Tranh chấp phát sinh trong Hợp đồng này được giải quyết thông qua thương lượng giữa các bên; Nếu đàm phán không thành, các bên có quyền khởi kiện ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật hoặc yêu cầu đưa ra trọng tài theo điều khoản trọng tài hoặc thỏa thuận trọng tài riêng.    Sau khi Hợp đồng này có hiệu lực, những thay đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng của hai bên phải được lập thành văn bản và được đính kèm theo Hợp đồng này. Các tài liệu đính kèm có giá trị pháp lý như chính Hợp đồng này.    Chữ ký và  con dấu của bên cho thuê (Bên A):    Chữ ký và con dấu của bên thuê (Bên B):    Phụ lục 1    Biên bản bàn giao nhà
  1. Số bộ chìa khóa nhà được bàn giao: ____________________________
  2. Danh sách chi tiết trang thiết bị (bàn ghế, đồ gia dụng) trong nhà được bàn giao:
Tên
Dòng nhãn hiệu
Số lượng
Tình trạng (khi giao nhà)
Tình trạng (khi trả nhà)
Tivi
  
  
  
  
Tủ lạnh
  
  
  
  
Điều hòa không khí
  
  
  
  
Bàn ăn
  
  
  
  
Ghế
  
  
  
  
Ghế sofa
  
  
  
  
Bàn cà phê
  
  
  
  
Tủ tivi
  
  
  
  
Quạt đứng
  
  
  
  
Tủ giày
  
  
  
  
Kệ đứng
  
  
  
  
Bộ phát wifi
  
  
  
  
Đầu phát Internet TV
  
  
  
  
Máy giặt
  
  
  
  
Máy hút mùi
  
  
  
  
Tủ khử trùng
  
  
  
  
Bếp ga
  
  
  
  
Tủ quần áo
  
  
  
  
Tủ sách
  
  
  
  
Giường gỗ
  
  
  
  
Giường nệm
  
  
  
  
Nệm
  
  
  
  
  1. Hướng dẫn thanh toán các phí liên quan khác
(1) Tiền nước:    (2) Tiền điện:    (3) Tiền điện thoại:    (4) Phí truyền hình cáp:    (5) Tiền rác:    (6 ) Phí quản lý tòa nhà:    (7) Phí Internet:    Xác nhận giao nhà    Dựa theo liệt kê ở trên, Bên B đã kiểm tra và tin tưởng rằng các điều kiện giao nhà đã đáp ứng, hai bên đã hoàn tất việc thanh toán các khoản tiền điện, nước, và các khoản phí khác còn tồn đọng trước khi giao nhà, và đồng ý giao và nhận nhà.    Ngày giao nhà:    Chữ ký và con dấu của Bên A (Bên cho thuê):    Chữ ký và con dấu của Bên B (Bên thuê):    Xác nhận trả nhà    Bên A và Bên B đã kiểm tra nhà và các vật dụng phụ trợ, trang thiết bị tiện ích, việc sử dụng điện nước… và hoàn tất các thủ tục trả nhà. Trách nhiệm về các chi phí liên quan và việc hoàn trả nhà cũng như các vật dụng phụ, thiết bị, tiện nghi □ Không tranh chấp / □ Kèm theo lưu ý như sau: …………    Ngày trả nhà: …………    Chữ ký và con dấu của Bên A (Bên cho thuê):    Chữ ký và con dấu của Bên B (Bên thuê):    Phụ lục 2:    Thỏa thuận quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy    Ngày _ tháng _ năm _    Căn cứ các quy định của pháp luật nước CHXHCN Việt Nam như Luật Phòng cháy và chữa cháy, Luật an toàn vệ sinh lao động, cả hai bên đã đàm phán về vấn đề an toàn cháy nổ đối với văn phòng thuê. Thỏa thuận quản lý an toàn cháy nổ này được ký kết nhằm làm rõ trách nhiệm an toàn cháy nổ của cả hai bên.    Điều 1. Theo chính sách "an toàn là trên hết, phòng ngừa là trên hết" và "kết hợp giữa phòng cháy với chữa cháy", cả hai bên phải cùng nhau tuân thủ "Luật phòng cháy và chữa cháy" và các luật và các quy định có liên quan về quản lý an toàn phòng cháy và chữa cháy.    Điều 2. Mục tiêu quản lý sản xuất an toàn của Bên A và Bên B: không để xảy ra tai nạn về an toàn cháy nổ tại văn phòng.    Điều 3. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ quản lý sản xuất an toàn của Bên A
  1. Văn phòng Bên A cho thuê phải đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy.
  2. Bên A có quyền tiến hành giám sát, kiểm tra an toàn.
  3. Nếu Bên B không có biện pháp quản lý cháy nổ và có nguy cơ cháy nổ lớn, Bên A có quyền yêu cầu khắc phục trong thời hạn. Nếu không đáp ứng yêu cầu trong thời hạn, Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng thuê và không chịu trách nhiệm về việc vi phạm hợp đồng hoặc bồi thường thiệt hại kinh tế cho Bên B.
  4. Việc giám sát, hướng dẫn, kiểm tra và xử lý an toàn sản xuất của Bên A sẽ không loại trừ hoặc giảm bớt bất kỳ trách nhiệm và nghĩa vụ nào của Bên B đã thỏa thuận trong hợp đồng này và theo quy định của pháp luật (bao gồm nhưng không giới hạn ở trách nhiệm và nghĩa vụ về an toàn sản xuất).
Điều 4. Trách nhiệm, quyền và nghĩa vụ về quản lý cháy nổ của Bên B
  1. Bên B phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy cho nhân viên của mình và xây dựng các quy định về quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy phù hợp với quy định của pháp luật.
  2. Bên B có trách nhiệm giáo dục cần thiết về an toàn phòng cháy chữa cháy cho nhân viên để đảm bảo hiệu quả của việc đào tạo, giáo dục nhân viên tuân thủ các quy định về quản lý an toàn phòng cháy chữa cháy, làm quen với các lối thoát hiểm trong văn phòng và có khả năng gọi cảnh sát phòng cháy chữa cháy, sử dụng lửa bình chữa cháy và sơ tán.
  3. Bên B phải mua bảo hiểm xã hội trong đó có bảo hiểm tai nạn lao động cho người lao động.
  4. Bên B phải trang bị cho không gian văn phòng các thiết bị chữa cháy tuân thủ tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn ngành và tiến hành kiểm tra thường xuyên để đảm bảo việc sử dụng bình thường.
  5. Bên B phải chú ý công tác phòng chống cháy nổ và an toàn điện: kiểm tra an toàn trước khi ra khỏi nơi làm việc, tắt điện nước, đóng cửa sổ, khóa cửa ra vào; không cất giữ các vật dụng dễ cháy, nổ và nguy hiểm khác; không đấu nối đường dây khi chưa được phép và không sử dụng các thiết bị điện có công suất lớn như bếp điện, máy sưởi vi phạm quy định; khi lắp đặt, sửa chữa các thiết bị điện phải được vận hành và kiểm tra bởi thợ điện chuyên nghiệp; nếu không được phép của Bên A, không được phép kéo đường dây điện riêng, và các đường dây tạm cần thiết thì phải có khả năng được dỡ bỏ bất kỳ lúc nào để phòng cháy; duy trì các phương tiện chữa cháy trong khuôn viên văn phòng, như bình chữa cháy, hộp chữa cháy, biển báo sơ tán, v.v.; khi có sự cố về điện thì báo cáo cho bộ phận phụ trách của Bên A và không xử lý khi chưa được phép.
  6. Nếu Bên B nhận thấy văn phòng Bên A cho thuê không đảm bảo yêu cầu về an toàn phòng cháy chữa cháy thì phải báo ngay cho Bên A và có thể chấm dứt hợp đồng và từ chối sử dụng.
Điều 5. Nếu Bên B vi phạm quy định và gây tai nạn về an toàn cháy nổ thì Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm. Bên B phải bồi thường cho Bên A mọi tổn thất do trách nhiệm của Bên B gây ra (bao gồm nhưng không giới hạn các thiệt hại về kinh tế, phạt hành chính, v.v.).    Điều 6. Thỏa thuận này là một phần có hiệu lực của hợp đồng. Nếu nó không phù hợp với luật pháp, quy định hoặc điều khoản hợp đồng có liên quan thì luật pháp, quy định hoặc điều khoản hợp đồng sẽ được áp dụng. Tranh chấp giữa các bên được điều chỉnh bởi quy định giải quyết tranh chấp của hợp đồng.    Điều 7. Thỏa thuận này sẽ có hiệu lực sau khi được ký và đóng dấu bởi Bên A và Bên B. Thỏa thuận này được lập thành hai bản, Bên A và Bên B mỗi bên giữ một bản, có giá trị pháp lý như nhau.    Chữ ký và con dấu của Bên A (Bên cho thuê):    Chữ ký và con dấu của Bên B (Bên thuê):

Hợp đồng thuê nhà song ngữ Việt Hoa (bản xem trước 50%)

Dưới đây là mẫu bản dịch Hợp đồng thuê nhà ở/văn phòng song ngữ Việt Hoa được dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS:

https://www.dichthuatsms.com/product/hop-dong-thue-nha-song-ngu-viet-trung/

  • Liên hệ 0934436040(Zalo, ĐT) để tư vấn, đặt mua mẫu hợp đồng này.

Chủ Nhật, 18 tháng 8, 2024

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng cổ phần công ty tiếng Anh Việt song ngữ

Xin giới thiệu mẫu Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần (Share transfer contract) song ngữ Anh-Việt được dịch thuật chuẩn xác bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS. Đây là mẫu hợp đồng được biên soạn với đầy đủ các điều khoản chuẩn dành cho giao dịch mua bán, chuyển nhượng cổ phần/phần góp vốn trong một doanh nghiệp Việt Nam. 

Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần tiếng Anh song ngữ

Dưới đây là mẫu Hợp đồng mua bán chuyển nhượng cổ phần – song ngữ Anh Việt được dịch thuật tiếng Anh vô cùng chuyên nghiệp và chuẩn xác bởi Dịch Thuật SMS.

Hop dong chuyen nhuong co phan - song ngu Anh Viet

Cách tải về file word Hợp đồng chuyển nhượng phần góp vốn – song ngữ

Để tải về file hợp đồng song ngữ dạng file word, bạn bấm vào link sau:

https://www.dichthuatsms.com/product/hop-dong-chuyen-nhuong-co-phan-song-ngu-anh-viet/

Xem thêm các tài liệu mẫu có liên quan:

Biên soạn, chỉnh sửa và dịch thuật hợp đồng theo yêu cầu

Bên cạnh việc đặt mua mẫu bản dịch hợp đồng có sẵn ở trên, bạn cũng có thể yêu cầu chúng tôi biên soạn, dịch thuật và hoàn thiện hợp đồng theo ý bạn.

Liên hệ 0934436040 (ĐT/Zalo) nếu bạn cần tư vấn chỉnh sửa mẫu hợp đồng này theo yêu cầu

Dịch Thuật SMS có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực dịch tài liệu tiếng Anh. Ngoài tiếng Anh, chúng tôi còn nhận dịch hợp đồng tiếng Trung, dịch hợp đồng tiếng Hàn, dịch hợp đồng tiếng Nhật và hơn 20 ngôn ngữ khác. Để nhận báo giá dịch thuật cho hợp đồng của bạn:

  • gọi ngay 0934 436 040 (có hỗ trợ Zalo/Viber)

Nguồn: https://www.dichthuatsms.com/product/hop-dong-chuyen-nhuong-co-phan-song-ngu-anh-viet/

Thứ Bảy, 5 tháng 8, 2023

Mẫu bản dịch hợp đồng thử việc tiếng Trung (song ngữ)


Mẫu hợp đồng thử việc tiếng Trung (song ngữ Việt – Trung)

Xin giới thiệu mẫu hợp đồng thử việc song ngữ Việt Trung (试用合同) được biên soạn phù hợp với các quy định mới nhất của luật lao động Việt Nam, và dịch thuật chuyên nghiệp bởi đội ngũ DỊCH TÀI LIỆU TIẾNG TRUNG của Dịch Thuật SMS. Bạn có thể mua mẫu hợp đồng thử việc có sẵn này rồi tự chỉnh sửa lại theo thông tin của công ty bạn. 

Mẫu bản dịch Hợp đồng thử việc song ngữ Việt Hoa được dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS:

Hop dong thu viec - song ngu Viet Trung

Mẫu trên chỉ thể hiện 50% nội dung tài liệu. Để tải về bản đầy đủ 100%, chỉ cần truy cập link sau:

 https://www.dichthuatsms.com/product/mau-hop-dong-thu-viec-song-ngu-viet-trung/

Cần dịch hợp đồng thương mại tiếng Trung theo yêu cầu?

Bạn cũng có thể đặt hàng Dịch Thuật SMS soạn thảo/bổ sung/chỉnh sửa/hoàn thiện hợp đồng tiếng Trung theo yêu cầu của bạn dựa trên bản hợp đồng mẫu này. Dịch Thuật SMS chuyên nhận dịch các loại tài liệu tiếng Trung. Chúng tôi có thể dịch thuật Việt-Anh-Trung cho các loại hợp đồng kinh tế – thương mại – xây dựng v.v.

Để nhận báo giá dịch hợp đồng tiếng Hoa hãy gọi ngay 0934 436 040 (có hỗ trợ Zalo/Viber)

 

Xem thêm:

Mẫu hợp đồng thử việc song ngữ Việt Trung

Nguồn: https://www.dichthuatsms.com/product/mau-hop-dong-thu-viec-song-ngu-viet-trung/

Thứ Ba, 1 tháng 8, 2023

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tiếng Trung-Anh-Việt

Mẫu Giấy chứng nhận ĐKDN dịch từ Việt sang Trung-Anh

Xin giới thiệu mẫu Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được trình bày bằng 3 ngôn ngữ Việt – Trung – Anh (mẫu tam ngữ) dịch bởi đội ngũ Dịch Thuật SMS.

Nếu bạn chỉ cần mẫu song ngữ Việt – Trung (không cần tiếng Anh), vui lòng xem: Bản dịch Giấy chứng nhận ĐKDN song ngữ Việt Trung (企业登记证书)

Mẫu Bản dịch Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên dạng tam ngữ Việt – Anh – Hoa được chúng tôi dịch theo bản gốc tiếng Việt cấp bởi Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh/thành phố:

Giay chung nhan dang ky doanh nghiep - Viet Trung Anh

Muốn tải file về để tham khảo?

Vui lòng bấm vào link sau:

https://www.dichthuatsms.com/product/mau-giay-chung-nhan-dang-ky-doanh-nghiep-viet-trung-anh/

Cần dịch thuật hồ sơ pháp lý doanh nghiệp?

Dịch Thuật SMS có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực dịch thuật tiếng Anh, dịch thuật tiếng Trung nói chung và dịch văn bản pháp lý của doanh nghiệp như:

  • Dịch Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang tiếng Trung – Anh
  • Dịch Giấy chứng nhận đầu tư sang tiếng Trung – Anh
  • Dịch Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư sang tiếng Trung – Anh
  • Dịch Giấy phép đầu tư sang tiếng Trung – Anh
  • Dịch Chứng chỉ hành nghề trong các lĩnh vực chuyên môn như xây dựng, y, dược, luật, kế toán kiểm toán, v.v. sang tiếng Trung – Anh
  • Dịch Giấy chứng nhận cho từng lĩnh vực kinh doanh đặc thù sang tiếng Trung – Anh, chẳng hạn như giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, giấy chứng nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy chứng nhận đủ điều kiện về phòng cháy chữa cháy, giấy xác nhận đủ điều kiện về ANTT để làm ngành nghề kinh doanh có điều kiện, v.v.


Để được báo giá DỊCH THUẬT TIẾNG HOA – VIỆT – ANH theo yêu cầu:

  • gọi ngay 0934 436 040 (có hỗ trợ Zalo/Viber)
  • email: baogia@dichthuatsms.com
  • hoặc bấm vào nút bên dưới để gửi yêu cầu báo giá trực tuyến.

YÊU CẦU BÁO GIÁ

 

Hơn 1.000 bản dịch mẫu chất lượng cao từ Kho bản dịch mẫu của chúng tôi:

Có thể bạn quan tâm:

Nguồn: https://www.dichthuatsms.com/product/mau-giay-chung-nhan-dang-ky-doanh-nghiep-viet-trung-anh/